Tổng quan về Cisco Catalyst 1300 Series Switches
Cisco Catalyst 1300 Series Switches là dòng thiết bị chuyển mạch được thiết kế cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, mang lại hiệu năng cao, độ tin cậy và khả năng mở rộng linh hoạt. Với nhiều mô hình khác nhau, dòng sản phẩm này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ văn phòng nhỏ đến hệ thống mạng doanh nghiệp lớn.
Mô tả sản phẩm
Các mô hình trong Cisco Catalyst 1300 Series Switches cung cấp nhiều tùy chọn về số lượng cổng, tốc độ kết nối và khả năng cấp nguồn PoE. Dòng sản phẩm này hỗ trợ quản lý tập trung, bảo mật nâng cao và khả năng mở rộng hạ tầng mạng. Việc so sánh các mô hình giúp doanh nghiệp lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu thực tế.
Đặc điểm nổi bật
Hiệu năng mạnh mẽ
- Hỗ trợ nhiều cổng Gigabit Ethernet
- Tích hợp tính năng PoE cho thiết bị mạng
Quản lý tập trung
- Quản lý dễ dàng qua Cisco Dashboard
- Giám sát và cấu hình từ xa
Bảo mật và độ tin cậy
- Tích hợp các tính năng bảo mật nâng cao
- Thiết kế enterprise class bền bỉ
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Cisco Catalyst 1300 Series Switches có phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ không
Có, dòng sản phẩm này được thiết kế cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, đảm bảo hiệu năng và độ tin cậy.
Các mô hình trong Catalyst 1300 Series có gì khác nhau
Khác biệt chủ yếu nằm ở số lượng cổng, tốc độ kết nối và khả năng cấp nguồn PoE.
Catalyst 1300 Series có hỗ trợ quản lý từ xa không
Có, thông qua Cisco Dashboard, người dùng có thể quản lý và giám sát từ xa.
Catalyst 1300 Series có dễ triển khai không
Có, với thiết kế tối ưu và quản lý tập trung, việc triển khai rất nhanh chóng và thuận tiện.
Catalyst 1300 Series có bảo mật cao không
Có, sản phẩm tích hợp các tính năng bảo mật nâng cao, đảm bảo an toàn cho hệ thống mạng.
Dưới đây là bảng so sánh các mô hình trong dòng Cisco Catalyst 1300 Series Switches:
| Model |
Network Ports |
Uplink Ports |
PoE+ |
Power Supply |
Fan |
Features |
|
8 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
Data only |
External |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
8 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (67W) |
External |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
8 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (120W) |
External |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
16 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
Data only |
External |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
16 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (120W) |
External |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
16 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (240W) |
External |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
24 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
Data only |
Internal |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
24 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (195W) |
Internal |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
24 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (370W) |
Internal |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
48 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
Data only |
Internal |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
48 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (370W) |
Internal |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
48 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (740W) |
Internal |
Fanless |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
16 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (120W) |
Internal |
1 fan |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
24 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
Data only |
Internal |
1 fan |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
24 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (195W) |
Internal |
1 fan |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
24 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (370W) |
Internal |
1 fan |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
48 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
Data only |
Internal |
1 fan |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
48 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (370W) |
Internal |
1 fan |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |
|
|
48 x 1G |
2 x 1G RJ45/SFP combo |
PoE+ (740W) |
Internal |
1 fan |
Layer 2 switching, VLAN support, STP, ACL, QoS, IPv4/IPv6 static routing |





























